Truy cập

Hôm nay:
68
Hôm qua:
246
Tuần này:
1130
Tháng này:
545
Tất cả:
149996

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Ngày 20/02/2020 07:47:48

Tổng số lĩnh vực: 29 lĩnh vực

Tổng số TTHC đến 01/2020

TT Lĩnh vực

Stt

Tên TTHC

Số seri trên CSDL quốc gia

Quyết định công bố

Ghi chú

1

Lĩnh vực: Nông nghiệp (02 TTHC)

1.

Cấp sổ vịt chạy đồng

14.NN.01

T-THA-116305-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

2.

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

BNN-THA-288417

Nghị định số83/2018/NĐ-CPngày 24/5/2018 của Chính phvề Khuyến nông.

2

Lĩnh vực: Lâm nghiệp (04 TTHC)

3.

Xác nhận đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên trong nước của cộng đồng dân cư, hộ gia đình cá nhân xuất ra

(TTHC này, Văn bản quy phạm pháp luật đã sửa đổi bố sung nhưng chưa thực hiện công bố lại, Thông tư số 40/2015/TT-BNNPTNT)

T-THA-219011-TT

Quyết định số 3806/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực do VBQPPL bị sửa đổi, bổ sung nhưng chưa công bố bãi bỏ

4.

Khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ, gỗ rừng trồng trong vườn nhà, trang trại và cây gỗ trồng phân tán.

T-THA-263877-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

5.

Hỗ trợ trồng rừng sau đầu tư đối với hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-263880-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

6.

Hỗ trợ đầu tư trồng rừng (hỗ trợ trước) đối với hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-263881-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

(Tại QĐ này công bố sđ, bs nhng nội dung TTHC lần đầu công bố cho xã)

3

Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật (1 TTHC)

7.

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

T-THA-287689-TT

Quyết định số 4481 /QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

Lĩnh vực: phòng chống tệ nạn xã hội (5 TTHC)

8.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

T-THA-286947-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

9.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

T-THA-286988-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

10.

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

T-THA-286946-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

11.

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

T-THA-286945-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

12.

Hỗ trợ văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

T-THA-287920-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

5

Lĩnh vực: Phát triển nông thôn (02 TTHC)

13.

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

T-THA-227673-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

14.

Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường hợp thay đổi tên chủ trang trại hoặc thay đổi về lĩnh vực sản xuất của trang trại

T-THA-227674-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

6

Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo (04 TTHC)

15.

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-THA-287746-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

16.

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-THA-287747-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

17.

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-THA-287748-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

18.

Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

T-THA-287749-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

7

Lĩnh vực: Xây dựng (0TTHC)

8

Lĩnh vực: Đất đai (01 TT)

19.

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

T-THA-286255-TT

Quyết định số 5369/QĐ-UBND ngày 21/12/2015.

20.

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

T-THA-286206-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

TTHC thuộc cấp huyện nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

21.

Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận

T-THA-286210-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

22.

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.

T-THA-286212-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

23.

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

T-THA-286213-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

24.

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

T-THA-286216-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

25.

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.

T-THA-286218-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

26.

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

T-THA-286220-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

27.

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.

T-THA-286221-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

28.

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu.

T-THA-286222-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

29.

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất.

T-THA-286223-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

T-THA-286224-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

30.

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-286225-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

31.

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

T-THA-286227-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

32.

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu.

T-THA-287766-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

33.

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

T-THA-287768-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

34.

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

T-THA-287770-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

35.

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

T-THA-287796-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

36.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng.

T-THA-287797-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

37.

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.

T-THA-287798-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

38.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân.

T-THA-287799-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

39.

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

T-THA-287800-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

40.

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất.

T-THA-287801-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

9

Lĩnh vực: Môi trường (04)

41.

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

T-THA-287813-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

42.

Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

T-THA-287814-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

43.

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

T-THA-287815-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

44.

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

T-THA-287816-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

10

Lĩnh vực: Vệ sinh an toàn và dinh dưỡng (01 TTHC)

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nguy cơ cao, không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh; các hộ gia đình, cá nhân sản xuất thực phẩm bao gói đơn giản, kinh doanh hàng tươi sống, không bao gói; các quán ăn, các quầy bán thực phẩm chế biến sẵn để ăn ngay trong ngày và các chợ, khu du lịch, các lễ hội, hội nghị do xã tổ chức và quản lý; các trường tiểu học, mầm non không thuộc diện quản lý của cấp trên.

18.VS.01

T-THA-115916-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

11

Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác (04 TTHC)

Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại rượu

T-THA-231265-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Hết hiệu lực do Thông tư số 39/2012/TT-BCT hết hiệu lực ngày 01/3/2015. Nhưng chưa công bố bãi bỏ

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công đ bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu đ chế biến lại rượu

T-THA-231266-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công đ bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu đ chế biến lại rượuối với trường hợp Giấy xác nhận đăng ký hết thời hạn hiệu lực)

T-THA-231267-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công đ bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu đ chế biến lại rượuối với trường hợp bị mất, bị tiêu huỷ toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

T-THA-231268-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

12

Lĩnh vực: Thư viện (02 TTHC)

45.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng có vốn sách từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

T-THA-116197-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh

Chưa công bố bãi bỏ

46.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

13

Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở (01 TTHC)

47.

Công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”

T-THA-211862-TT

Quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh

14

Lĩnh vực: Người có công (22 TTHC)

48.

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ.

T-THA-286992-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

49.

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân người có công

T-THA-286991-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

50.

Thủ tục hưởng mai ang, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

T-THA-288225-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

51.

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần.

T-THA-288226-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

52.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ.

T-THA-288227-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

53.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh ang LLVTND, Anh ang lao động trong thời kỳ kháng chiến.

T-THA-288228-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

54.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh.

T-THA-288229-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

55.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

T-THA-288230-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

56.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

T-THA-288231-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

57.

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.

T-THA-288232-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

58.

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

T-THA-286838-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

59.

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

T-THA-288233-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

60.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

T-THA-288234-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

61.

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh ang.

T-THA-288235-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

62.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết.

T-THA-288236-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

63.

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân.

T-THA-288237-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

64.

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân dội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ.

T-THA-288238-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

65.

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

T-THA-286805-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

66.

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288239-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

67.

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288240-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

68.

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ.

T-THA-288241-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

69.

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ.

T-THA-288242-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

70.

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chsinh phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

T-THA-288243-TT

Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 20/2/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

Xác nhận tờ khai cấp Sổ ưu đãi trong giáo dục đào tạo cho người có công với cách mạng và con của họ đối với những trường hợp đang thường trú tại địa phương

04C02

T-THA-072347-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

15

Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội (15 TTHC)

71.

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội.

T-THA-288246-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

72.

Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

T-THA-288247-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

73.

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

T-THA-286860-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

74.

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho dối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả ngừoi khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

T-THA-288248-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

75.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

T-THA-288429-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

76.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

T-THA-288430-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

77.

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo bảo vệ khẩn cấp.

T-THA-288431-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

78.

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả ngừoi khuyết tật nặng)

T-THA-288432-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

79.

Hỗ trợ chi phí mai ang cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

T-THA-288433-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

80.

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có ngừoi khuyết tậ đặc biệt nặng

T-THA-286868-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

81.

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

T-THA-288435-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

82.

Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

T-THA-288436-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

83.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

T-THA-288437-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

84.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

T-THA-286840-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

85.

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014-2015 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

T-THA-288438-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ gia đình nghèo

T-THA-228707-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực

nhưng chưa công bố bãi bỏ

Trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em có cha và mẹ, hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng

T-THA-228708-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng lao động, thuộc hộ gia đình nghèo

T-THA-228709-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

T-THA-227267-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật

T-THA-227268-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với người chưa thành niên từ đ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hoá, học nghề có hoàn cảnh mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

T-THA-228712-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

của Chủ tịch UBND tỉnh

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

Trợ cấp hàng tháng đối với người chưa thành niên từ đ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hoá, học nghề có hoàn cảnh là trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đ năng lực, khả năng đ nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật

T-THA-228713-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với người chưa thành niên từ đ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hoá, học nghề có hoàn cảnh là trẻ em có cha và mẹ, hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng

T-THA-228714-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với người chưa thành niên từ đ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hoá, học nghề có hoàn cảnh là trẻ em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ gia đình nghèo

T-THA-228716-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

của Chủ tịch UBND tỉnh

Chế đ trợ cấp đối vi Trẻ em bị tàn tật hoc nhiễm HIV mồ côi cha hoc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoc cha mất tích hoc không đủ năng lc, khả năng để nuôi dưỡng dưỡng

04A06

T-THA-073046-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

Chế độ trợ cấp đối vi trẻ bị tàn tật hoc nhiễm HIV mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi,mất nguồn nuôi dưỡng.

04A08

T-THA-073051-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

Chế độ trợ cấp đối với Trẻ em bị tàn tật hoặc nhiễm HIV có cha và mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng;

04A09

T-THA-073055-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh

Chế độ trợ cấp đối với người tâm thần mãn tính sống độc thân không nơi nương tựa hoặc gia đình thuộc diện hộ nghèo

04A18

T-THA-072221-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Chế độ trợ cấp đối với người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo

04A19

T-THA-072225-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Chế độ trợ cấp đối với người cao tuổi còn vợ hoặc chồng, nhưng già yếu, tàn tật nặng, không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo

04A20

T-THA-072230-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Chế độ trợ cấp đối với người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo, tàn tật nặng

04A21

T-THA-072233-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hỗ trợ kính phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp bị chết

04A27

T-THA-073042-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Xác nhận đơn hỗ trợ dầu hoả thắp sáng cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách, hộ nghèo ở những nơi chưa có điện lưới.

04Đ01

T-THA-116081-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lực

(Quyết định 289/2008/QĐ-TTg )

16

Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ (05 TTHC)

86.

Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở

03.TG.01

T-THA-115967-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ (Nghị định 22/2005/NĐ-CP)

87.

Đăng ký người vào tu.

03. TG.02

T-THA-115996-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

88.

Thông báo việc cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc tôn giáo không phải xin cấp giấy phép xây dựng.

03.TG.03

T-THA-116012-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

89.

Thông báo tổ chức lễ hội, tín ngưỡng.

03.TG.04

T-THA-116035-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

90.

Thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trong phạm vi cấp xã.

03.TG.05

T-THA-116061-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

17

Lĩnh vực: Hộ tịch (21 TTHC)

91.

Đăng ký khai sinh

T-THA-288407-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

92.

Đăng ký kết hôn

T-THA-288408-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

93.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

T-THA-288409-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

94.

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

T-THA-288410-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

95.

Đăng ký khai tử

T-THA-288411-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

96.

Đăng ký khai sinh lưu động

T-THA-288382-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

97.

Đăng ký kết hôn lưu động

T-THA-288381-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

98.

Đăng ký khai tử lưu động

T-THA-288380-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

99.

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-288377-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

100.

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-288376-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

101.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-288373-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

102.

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-288367-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

103.

Đăng ký giám hộ

T-THA-288366-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

104.

Đăng ký chấm dứt giám hộ

T-THA-288363-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

105.

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

T-THA-288361-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

106.

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

T-THA-288359-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

107.

Đăng ký lại khai sinh

T-THA-288358-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

108.

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

T-THA-288379-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

109.

Đăng ký lại kết hôn

T-THA-288357-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

110.

Đăng ký lại khai tử

T-THA-288356-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

111.

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

T-THA-288354-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Xác nhận sơ yếu lý lịch học sinh, sinh viên

T-THA-115948-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Nghị định 75/2006/NĐ-CP hết hiệu lực 1 phần

18

Lĩnh vực: Chứng thực (11 TTHC)

112.

Cấp bản sao từ sổ gốc

T-THA-287802-TT

Quyết định số 3620/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

113.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

T-THA-287803-TT

Quyết định số 3620/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

114.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

T-THA-287804-TT

Quyết định số 3620/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

115.

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

T-THA-287805-TT

Quyết định số 3620/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh.hóa

116.

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

T-THA-287806-TT

nt

117.

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

T-THA-287807-TT

nt

118.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

T-THA-287808-TT

nt

119.

Chứng thực di chúc

T-THA-287809-TT

nt

120.

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

T-THA-287810-TT

nt

121.

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

T-THA-287811-TT

nt

122.

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

T-THA-287812-TT

nt

19

Lĩnh vực: nuôi con nuôi (03 TTHC)

123.

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

T-THA-288415-TT

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

124.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

T-THA-288416-TT

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

125.

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

T-THA-288417-TT

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

20

Lĩnh vực: giáo dục pháp luật (2 TTHC)

126.

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

T-THA-287304-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

127.

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

T-THA-286628-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

21

Hòa giải ở cơ sở ( 04 TT)

128.

Bầu hòa giải viên

T-THA-286626-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

129.

Bầu tổ trưởng tổ hòa giải

T-THA-286625-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

130.

Thôi làm Hòa giải viên

T-THA-286624-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

131.

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

T-THA-286623-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

22

Lĩnh vực: Công tác dân tộc (02 TTHC)

132.

Phê duyệt đối tượng vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015

T-THA-287918-TT

Quyết định số 2297 /QĐ-UBND ngày 29/06/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

133.

Bình chọn, xét công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc tiểu số

T-THA-287919-TT

Quyết định số 2297 /QĐ-UBND ngày 29/06/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

23

Lĩnh vực: đường thủy nội địa ( 09 TTHC)

134.

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

T-THA-287680-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

135.

Đăng ký phương tiện lần đàu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

T-THA-287681-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

136.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ uan đăn ký khác sang cơ quan đăng lý phương tiện thủy nội địa.

T-THA-287682-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

137.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

T-THA-287683-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

138.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

T-THA-287684-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

139.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

T-THA-287685-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

140.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

T-THA-287686-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

141.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

T-THA-287687-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

142.

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

T-THA-287688-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

24

Lĩnh vực: Hoạt động tín dụng (03 TTHC)

Phê duyệt biên bản họp Tổ Tiết kiệm và vay vốn.

T-THA-116414-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 783/QĐ-HĐQT

Xác nhận danh sách hộ gia đình nghèo đ nghị vay vốn ngân hàng chính sách xã hội.

T-THA-116406-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Nghị định 78/2002/NĐ-CP

Xác nhận danh sách học sinh, sinh viên đ nghị vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội

T-THA-116324-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Thông tư 27/2007/TT-BLĐTBXH

25

Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính ( 05TT)

143.

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

T-THA-286556TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

144.

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

T-THA-286555TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

145.

Trả lại tài sản

T-THA-286554TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

146.

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

T-THA-287741-TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

147.

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

T-THA-287154-TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

26

Lĩnh vực: lao động, tiên lương, quan hệ lao động ( 01 TT)

148.

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm pu chia

T-THA-286852-TT

Quyết định số 4293 /QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

27

Lĩnh vực: Thi đua, Khen thưởng (01 TTHC)

149.

Công nhận danh hiệu “công dân gương mẫu” “gia đình kiểu mẫu” học và làm theo lời dạy cảu Chủ tịch Hồ Chí Minh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

T-THA-287817-TT

Quyết định số: 4192 /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

28

Lĩnh vực: Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (01 TTHC)

150.

Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chính sách dân số.

T-THA-288329-TT

Quyết định 1081/QĐ-UBND ngày 10/4/2017

29

Lĩnh vực: An toàn đập , hồ chứa thủy điện (01 TTHC)

151.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

BCT-THA-275457

Quyết định số: 912/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của chủ tịch UBND tỉnh thanh hóa

152.

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp hồ chứa thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

BCT –THA-275458

Quyết định số: 912/QĐ-UBND ngày 14/3/2019 của chủ tịch UBND tỉnh thanh hóa

Lưu ý: Một số TTHC đã hết hiệu lực (bôi đỏ) do văn bản QPPL quy định hết hiệu lực thi hành, chưa được công bố bãi bỏ:

Biên soạn: Bùi Thị Oanh –- Công chức Văn phòng cấp uỷ.

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

Đăng lúc: 20/02/2020 07:47:48 (GMT+7)

Tổng số lĩnh vực: 29 lĩnh vực

Tổng số TTHC đến 01/2020

TT Lĩnh vực

Stt

Tên TTHC

Số seri trên CSDL quốc gia

Quyết định công bố

Ghi chú

1

Lĩnh vực: Nông nghiệp (02 TTHC)

1.

Cấp sổ vịt chạy đồng

14.NN.01

T-THA-116305-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

2.

Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương

BNN-THA-288417

Nghị định số83/2018/NĐ-CPngày 24/5/2018 của Chính phvề Khuyến nông.

2

Lĩnh vực: Lâm nghiệp (04 TTHC)

3.

Xác nhận đối với lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên trong nước của cộng đồng dân cư, hộ gia đình cá nhân xuất ra

(TTHC này, Văn bản quy phạm pháp luật đã sửa đổi bố sung nhưng chưa thực hiện công bố lại, Thông tư số 40/2015/TT-BNNPTNT)

T-THA-219011-TT

Quyết định số 3806/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực do VBQPPL bị sửa đổi, bổ sung nhưng chưa công bố bãi bỏ

4.

Khai thác gỗ rừng trồng tập trung bằng vốn do chủ rừng tự đầu tư hoặc Nhà nước hỗ trợ, gỗ rừng trồng trong vườn nhà, trang trại và cây gỗ trồng phân tán.

T-THA-263877-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

5.

Hỗ trợ trồng rừng sau đầu tư đối với hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-263880-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

6.

Hỗ trợ đầu tư trồng rừng (hỗ trợ trước) đối với hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-263881-TT

Quyết định số 3304 /QĐ-UBND ngày 10/10/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh

(Tại QĐ này công bố sđ, bs nhng nội dung TTHC lần đầu công bố cho xã)

3

Lĩnh vực: Bảo vệ thực vật (1 TTHC)

7.

Xác nhận hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật

T-THA-287689-TT

Quyết định số 4481 /QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

4

Lĩnh vực: phòng chống tệ nạn xã hội (5 TTHC)

8.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình

T-THA-286947-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

9.

Quyết định quản lý cai nghiện ma túy tự nguyện tại cộng đồng

T-THA-286988-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

10.

Hoãn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

T-THA-286946-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

11.

Miễn chấp hành quyết định cai nghiện bắt buộc tại cộng đồng

T-THA-286945-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

12.

Hỗ trợ văn hóa, học nghề trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

T-THA-287920-TT

Quyết định 3863/QĐ-UBND ngày 6/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh T.Hóa

5

Lĩnh vực: Phát triển nông thôn (02 TTHC)

13.

Cấp Giấy chứng nhận kinh tế trang trại

T-THA-227673-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

14.

Cấp đổi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trong trường hợp thay đổi tên chủ trang trại hoặc thay đổi về lĩnh vực sản xuất của trang trại

T-THA-227674-TT

Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

6

Lĩnh vực: Giáo dục và Đào tạo (04 TTHC)

15.

Thành lập nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-THA-287746-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

16.

Sáp nhập, chia tách nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-THA-287747-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

17.

Giải thể hoạt động nhóm trẻ, lớp mẫu giáo độc lập tư thục

T-THA-287748-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

18.

Đăng ký hoạt động nhóm trẻ đối với những nơi mạng lưới cơ sở giáo dục mầm non chưa đáp ứng nhu cầu đưa trẻ tới trường, lớp

T-THA-287749-TT

Quyết định số 2655/QĐ-UBND ngày 18/07/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh TH

7

Lĩnh vực: Xây dựng (0TTHC)

8

Lĩnh vực: Đất đai (01 TT)

19.

Thủ tục hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã.

T-THA-286255-TT

Quyết định số 5369/QĐ-UBND ngày 21/12/2015.

20.

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

T-THA-286206-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

TTHC thuộc cấp huyện nhưng cấp xã cũng có tham gia thực hiện

21.

Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận

T-THA-286210-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

22.

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.

T-THA-286212-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

23.

Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định.

T-THA-286213-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

24.

Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.

T-THA-286216-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

25.

Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận.

T-THA-286218-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

26.

Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề.

T-THA-286220-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

27.

Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.

T-THA-286221-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

28.

Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu.

T-THA-286222-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

29.

Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất.

T-THA-286223-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

T-THA-286224-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

30.

Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.

T-THA-286225-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

31.

Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp.

T-THA-286227-TT

Quyết định số 246/QĐ-UBND ngày 19/01/2016.

32.

Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu.

T-THA-287766-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

33.

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu.

T-THA-287768-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

34.

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất.

T-THA-287770-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

35.

Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý.

T-THA-287796-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

36.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng.

T-THA-287797-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

37.

Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm.

T-THA-287798-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

38.

Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân.

T-THA-287799-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

39.

Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

T-THA-287800-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

40.

Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất.

T-THA-287801-TT

Quyết định số 3427/QĐ-UBND ngày 08/09/2016.

9

Lĩnh vực: Môi trường (04)

41.

Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

T-THA-287813-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

42.

Tham vấn ý kiến đề án bảo vệ môi trường chi tiết

T-THA-287814-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

43.

Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường

T-THA-287815-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

44.

Tham vấn báo cáo đánh giá tác động môi trường

T-THA-287816-TT

Quyết định số 3617/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

10

Lĩnh vực: Vệ sinh an toàn và dinh dưỡng (01 TTHC)

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nguy cơ cao, không thuộc diện phải đăng ký kinh doanh; các hộ gia đình, cá nhân sản xuất thực phẩm bao gói đơn giản, kinh doanh hàng tươi sống, không bao gói; các quán ăn, các quầy bán thực phẩm chế biến sẵn để ăn ngay trong ngày và các chợ, khu du lịch, các lễ hội, hội nghị do xã tổ chức và quản lý; các trường tiểu học, mầm non không thuộc diện quản lý của cấp trên.

18.VS.01

T-THA-115916-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

11

Lĩnh vực: Công nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm và công nghiệp chế biến khác (04 TTHC)

Cấp Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công để bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại rượu

T-THA-231265-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Hết hiệu lực do Thông tư số 39/2012/TT-BCT hết hiệu lực ngày 01/3/2015. Nhưng chưa công bố bãi bỏ

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công đ bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu đ chế biến lại rượu

T-THA-231266-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công đ bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu đ chế biến lại rượuối với trường hợp Giấy xác nhận đăng ký hết thời hạn hiệu lực)

T-THA-231267-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Cấp lại Giấy xác nhận đăng ký sản xuất rượu thủ công đ bán cho các doanh nghiệp có Giấy phép sản xuất rượu đ chế biến lại rượuối với trường hợp bị mất, bị tiêu huỷ toàn bộ hoặc một phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

T-THA-231268-TT

Quyết định số 1528/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

12

Lĩnh vực: Thư viện (02 TTHC)

45.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng có vốn sách từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

T-THA-116197-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh

Chưa công bố bãi bỏ

46.

Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 500 bản đến dưới 1.000 bản.

Quyết định số 3449/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

13

Lĩnh vực: Văn hóa cơ sở (01 TTHC)

47.

Công nhận danh hiệu “Gia đình văn hóa”

T-THA-211862-TT

Quyết định số 2758/QĐ-UBND ngày 27/8/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh

14

Lĩnh vực: Người có công (22 TTHC)

48.

Thủ tục xác nhận vào đơn đề nghị di chuyển hài cốt liệt sĩ; đơn đề nghị thăm viếng mộ liệt sĩ.

T-THA-286992-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

49.

Thủ tục ủy quyền hưởng trợ cấp, phụ cấp ưu đãi đối với người có công hoặc thân nhân người có công

T-THA-286991-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

50.

Thủ tục hưởng mai ang, trợ cấp một lần khi người có công với cách mạng từ trần

T-THA-288225-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

51.

Thủ tục giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần.

T-THA-288226-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

52.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ.

T-THA-288227-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

53.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với Anh ang LLVTND, Anh ang lao động trong thời kỳ kháng chiến.

T-THA-288228-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

54.

Thủ tục giải quyết chế độ đối với thương binh, người hưởng chính sách như thương binh.

T-THA-288229-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

55.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

T-THA-288230-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

56.

Thủ tục giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học.

T-THA-288231-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

57.

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng hoặc hoạt động kháng chiến bị địch bắt tù, đày.

T-THA-288232-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

58.

Thủ tục giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế.

T-THA-286838-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

59.

Thủ tục giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng.

T-THA-288233-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

60.

Thủ tục giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ.

T-THA-288234-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

61.

Thủ tục giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh ang.

T-THA-288235-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

62.

Thủ tục thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết.

T-THA-288236-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

63.

Thủ tục mua bảo hiểm y tế đối với người có công và thân nhân.

T-THA-288237-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

64.

Thủ tục xác nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh đối với người bị thương không thuộc lực lượng công an, quân dội trong chiến tranh từ ngày 31/12/1991 trở về trước không còn giấy tờ.

T-THA-288238-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

65.

Thủ tục bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

T-THA-286805-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

66.

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288239-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

67.

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến.

T-THA-288240-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

68.

Thủ tục thực hiện chế độ ưu đãi trong giáo dục đào tạo đối với người có công với cách mạng và con của họ.

T-THA-288241-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

69.

Thủ tục hỗ trợ, di chuyển hài cốt liệt sĩ.

T-THA-288242-TT

Quyết định số 627/QĐ-UBND ngày 01/3/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

70.

Thủ tục giải quyết trợ cấp một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được tặng Bằng khen của Thủ tướng Chsinh phủ, Bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng hoặc Bằng khen của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

T-THA-288243-TT

Quyết định số 540/QĐ-UBND ngày 20/2/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh

Xác nhận tờ khai cấp Sổ ưu đãi trong giáo dục đào tạo cho người có công với cách mạng và con của họ đối với những trường hợp đang thường trú tại địa phương

04C02

T-THA-072347-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

15

Lĩnh vực: Bảo trợ xã hội (15 TTHC)

71.

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội.

T-THA-288246-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

72.

Tiếp nhận đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

T-THA-288247-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

73.

Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội

T-THA-286860-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

74.

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng cho dối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả ngừoi khuyết tật; người khuyết tật mang thai, nuôi con dưới 36 tháng tuổi)

T-THA-288248-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

75.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

T-THA-288429-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

76.

Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

T-THA-288430-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

77.

Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo bảo vệ khẩn cấp.

T-THA-288431-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

78.

Hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội (bao gồm cả ngừoi khuyết tật nặng)

T-THA-288432-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

79.

Hỗ trợ chi phí mai ang cho đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng

T-THA-288433-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

80.

Thực hiện hỗ trợ kinh phí chăm sóc đối với hộ gia đình có ngừoi khuyết tậ đặc biệt nặng

T-THA-286868-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

81.

Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp giấy xác nhận khuyết tật

T-THA-288435-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

82.

Đổi, cấp lại giấy xác nhận khuyết tật

T-THA-288436-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

83.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở

T-THA-288437-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

84.

Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng

T-THA-286840-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

85.

Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2014-2015 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế

T-THA-288438-TT

Quyết định số 1711/QĐ-UBND ngày 25/5/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ gia đình nghèo

T-THA-228707-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực

nhưng chưa công bố bãi bỏ

Trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em có cha và mẹ, hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng

T-THA-228708-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với người nhiễm HIV/AIDS không còn khả năng lao động, thuộc hộ gia đình nghèo

T-THA-228709-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

T-THA-227267-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật

T-THA-227268-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với người chưa thành niên từ đ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hoá, học nghề có hoàn cảnh mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

T-THA-228712-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

của Chủ tịch UBND tỉnh

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

Trợ cấp hàng tháng đối với người chưa thành niên từ đ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hoá, học nghề có hoàn cảnh là trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đ năng lực, khả năng đ nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật

T-THA-228713-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với người chưa thành niên từ đ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hoá, học nghề có hoàn cảnh là trẻ em có cha và mẹ, hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng

T-THA-228714-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

của Chủ tịch UBND tỉnh

Trợ cấp hàng tháng đối với người chưa thành niên từ đ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi nhưng đang đi học văn hoá, học nghề có hoàn cảnh là trẻ em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ gia đình nghèo

T-THA-228716-TT

Quyết định số 1527/QĐ-UBND ngày 10/5/2013

của Chủ tịch UBND tỉnh

Chế đ trợ cấp đối vi Trẻ em bị tàn tật hoc nhiễm HIV mồ côi cha hoc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoc cha mất tích hoc không đủ năng lc, khả năng để nuôi dưỡng dưỡng

04A06

T-THA-073046-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

Chế độ trợ cấp đối vi trẻ bị tàn tật hoc nhiễm HIV mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi,mất nguồn nuôi dưỡng.

04A08

T-THA-073051-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ

Chế độ trợ cấp đối với Trẻ em bị tàn tật hoặc nhiễm HIV có cha và mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam, không còn người nuôi dưỡng;

04A09

T-THA-073055-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh

Chế độ trợ cấp đối với người tâm thần mãn tính sống độc thân không nơi nương tựa hoặc gia đình thuộc diện hộ nghèo

04A18

T-THA-072221-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Chế độ trợ cấp đối với người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo

04A19

T-THA-072225-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Chế độ trợ cấp đối với người cao tuổi còn vợ hoặc chồng, nhưng già yếu, tàn tật nặng, không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo

04A20

T-THA-072230-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Chế độ trợ cấp đối với người cao tuổi cô đơn thuộc hộ gia đình nghèo, tàn tật nặng

04A21

T-THA-072233-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hỗ trợ kính phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng trợ cấp bị chết

04A27

T-THA-073042-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Xác nhận đơn hỗ trợ dầu hoả thắp sáng cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số, hộ thuộc diện chính sách, hộ nghèo ở những nơi chưa có điện lưới.

04Đ01

T-THA-116081-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Còn hiệu lực

(Quyết định 289/2008/QĐ-TTg )

16

Lĩnh vực: Tôn giáo Chính phủ (05 TTHC)

86.

Đăng ký chương trình hoạt động tôn giáo hàng năm của tổ chức tôn giáo cơ sở

03.TG.01

T-THA-115967-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Hết hiệu lực do VBQPPL hết hiệu lực nhưng chưa công bố bãi bỏ (Nghị định 22/2005/NĐ-CP)

87.

Đăng ký người vào tu.

03. TG.02

T-THA-115996-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

88.

Thông báo việc cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc tôn giáo không phải xin cấp giấy phép xây dựng.

03.TG.03

T-THA-116012-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

89.

Thông báo tổ chức lễ hội, tín ngưỡng.

03.TG.04

T-THA-116035-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

90.

Thông báo tổ chức quyên góp của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo trong phạm vi cấp xã.

03.TG.05

T-THA-116061-TT

Quyết định số 1958/QĐ-UBND ngày 26/6/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

17

Lĩnh vực: Hộ tịch (21 TTHC)

91.

Đăng ký khai sinh

T-THA-288407-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

92.

Đăng ký kết hôn

T-THA-288408-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

93.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

T-THA-288409-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

94.

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

T-THA-288410-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

95.

Đăng ký khai tử

T-THA-288411-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

96.

Đăng ký khai sinh lưu động

T-THA-288382-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

97.

Đăng ký kết hôn lưu động

T-THA-288381-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

98.

Đăng ký khai tử lưu động

T-THA-288380-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

99.

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-288377-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

100.

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-288376-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

101.

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-288373-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

102.

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

T-THA-288367-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

103.

Đăng ký giám hộ

T-THA-288366-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

104.

Đăng ký chấm dứt giám hộ

T-THA-288363-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

105.

Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch

T-THA-288361-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

106.

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

T-THA-288359-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

107.

Đăng ký lại khai sinh

T-THA-288358-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

108.

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

T-THA-288379-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

109.

Đăng ký lại kết hôn

T-THA-288357-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

110.

Đăng ký lại khai tử

T-THA-288356-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

111.

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

T-THA-288354-TT

Quyết định số 1210/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Xác nhận sơ yếu lý lịch học sinh, sinh viên

T-THA-115948-TT

Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Nghị định 75/2006/NĐ-CP hết hiệu lực 1 phần

18

Lĩnh vực: Chứng thực (11 TTHC)

112.

Cấp bản sao từ sổ gốc

T-THA-287802-TT

Quyết định số 3620/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

113.

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

T-THA-287803-TT

Quyết định số 3620/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

114.

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

T-THA-287804-TT

Quyết định số 3620/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa

115.

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

T-THA-287805-TT

Quyết định số 3620/QĐ-UBND ngày 19/09/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh.hóa

116.

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

T-THA-287806-TT

nt

117.

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

T-THA-287807-TT

nt

118.

Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

T-THA-287808-TT

nt

119.

Chứng thực di chúc

T-THA-287809-TT

nt

120.

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

T-THA-287810-TT

nt

121.

Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

T-THA-287811-TT

nt

122.

Chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở.

T-THA-287812-TT

nt

19

Lĩnh vực: nuôi con nuôi (03 TTHC)

123.

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

T-THA-288415-TT

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

124.

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

T-THA-288416-TT

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

125.

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

T-THA-288417-TT

Quyết định số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa

20

Lĩnh vực: giáo dục pháp luật (2 TTHC)

126.

Công nhận tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

T-THA-287304-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

127.

Cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật cấp xã

T-THA-286628-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

21

Hòa giải ở cơ sở ( 04 TT)

128.

Bầu hòa giải viên

T-THA-286626-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

129.

Bầu tổ trưởng tổ hòa giải

T-THA-286625-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

130.

Thôi làm Hòa giải viên

T-THA-286624-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

131.

Thanh toán thù lao cho hòa giải viên

T-THA-286623-TT

Quyết định số 2448/QĐ-UBND ngày 7/7/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

22

Lĩnh vực: Công tác dân tộc (02 TTHC)

132.

Phê duyệt đối tượng vay vốn phát triển sản xuất đối với hộ dân tộc thiểu số đặc biệt khó khăn giai đoạn 2012-2015

T-THA-287918-TT

Quyết định số 2297 /QĐ-UBND ngày 29/06/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

133.

Bình chọn, xét công nhận người có uy tín trong đồng bào dân tộc tiểu số

T-THA-287919-TT

Quyết định số 2297 /QĐ-UBND ngày 29/06/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

23

Lĩnh vực: đường thủy nội địa ( 09 TTHC)

134.

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

T-THA-287680-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

135.

Đăng ký phương tiện lần đàu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

T-THA-287681-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

136.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ uan đăn ký khác sang cơ quan đăng lý phương tiện thủy nội địa.

T-THA-287682-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

137.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

T-THA-287683-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

138.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

T-THA-287684-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

139.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

T-THA-287685-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

140.

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

T-THA-287686-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

141.

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

T-THA-287687-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

142.

Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

T-THA-287688-TT

Quyết định số 2759/QĐ-UBND ngày 25/07/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

24

Lĩnh vực: Hoạt động tín dụng (03 TTHC)

Phê duyệt biên bản họp Tổ Tiết kiệm và vay vốn.

T-THA-116414-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Quyết định số 783/QĐ-HĐQT

Xác nhận danh sách hộ gia đình nghèo đ nghị vay vốn ngân hàng chính sách xã hội.

T-THA-116406-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Nghị định 78/2002/NĐ-CP

Xác nhận danh sách học sinh, sinh viên đ nghị vay vốn Ngân hàng chính sách xã hội

T-THA-116324-TT

Quyết định số 1958 /QĐ-UBND ngày 26/6/ 2009 của UBND tỉnh Thanh Hóa

Thông tư 27/2007/TT-BLĐTBXH

25

Lĩnh vực: Bồi thường nhà nước trong hoạt động quản lý hành chính ( 05TT)

143.

Giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

T-THA-286556TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

144.

Chuyển giao quyết định giải quyết bồi thường

T-THA-286555TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

145.

Trả lại tài sản

T-THA-286554TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

146.

Chi trả tiền bồi thường trong hoạt động quản lý hành chính

T-THA-287741-TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

147.

Giải quyết khiếu nại về bồi thường nhà nước lần đầu

T-THA-287154-TT

Quyết định số 2874 /QĐ-UBND ngày 02/08/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

26

Lĩnh vực: lao động, tiên lương, quan hệ lao động ( 01 TT)

148.

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm pu chia

T-THA-286852-TT

Quyết định số 4293 /QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Thanh Hóa

27

Lĩnh vực: Thi đua, Khen thưởng (01 TTHC)

149.

Công nhận danh hiệu “công dân gương mẫu” “gia đình kiểu mẫu” học và làm theo lời dạy cảu Chủ tịch Hồ Chí Minh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

T-THA-287817-TT

Quyết định số: 4192 /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh

28

Lĩnh vực: Dân số - Kế hoạch hóa gia đình (01 TTHC)